基地 đọc là jīdì, nghĩa là cơ sở, căn cứ (sản xuất, nghiên cứu). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
基地
jīdì
cơ sở, căn cứ (sản xuất, nghiên cứu)
danh từ

Ví dụ với 基地

这个蔬菜基地在郊区。
Zhège shūcài jīdì zài jiāoqū.
Cơ sở trồng rau này ở ngoại ô.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 生产基地 (cơ sở sản xuất), 训练基地 (cơ sở huấn luyện), 实习基地 (cơ sở thực tập).

Cách viết 基地 (thứ tự nét)

基… nét
地… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 基地

ChữPinyinBộ thủSố nét
基jī土11
地dì土6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 基地

基地 tiếng Trung là gì?

基地 (jīdì) nghĩa là cơ sở, căn cứ (sản xuất, nghiên cứu) (danh từ).

基地 đọc thế nào?

基地 đọc là jīdì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 基地 thế nào?

Ví dụ: 这个蔬菜基地在郊区。 (Zhège shūcài jīdì zài jiāoqū.) nghĩa là: Cơ sở trồng rau này ở ngoại ô.

基地 thuộc cấp HSK mấy?

基地 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet