大于 đọc là dàyú, nghĩa là lớn hơn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
大于
dàyú
lớn hơn
động từ

Ví dụ với 大于

这个数大于十。
Zhège shù dàyú shí.
Số này lớn hơn mười.

Lưu ý khi dùng

Dấu ">" gọi là 大于号; trái nghĩa 小于 (nhỏ hơn); 大于等于 (lớn hơn hoặc bằng).

Cách viết 大于 (thứ tự nét)

大… nét
于… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 大于

ChữPinyinBộ thủSố nét
大dà大3
于yú二3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 大于

大于 tiếng Trung là gì?

大于 (dàyú) nghĩa là lớn hơn (động từ).

大于 đọc thế nào?

大于 đọc là dàyú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 大于 thế nào?

Ví dụ: 这个数大于十。 (Zhège shù dàyú shí.) nghĩa là: Số này lớn hơn mười.

大于 thuộc cấp HSK mấy?

大于 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet