时常 đọc là shícháng, nghĩa là thường, hay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
时常
shícháng
thường, hay
phó từ
Ví dụ với 时常
我时常想起小时候的家。
Wǒ shícháng xiǎngqǐ xiǎoshíhou de jiā.
Tôi thường nhớ về ngôi nhà thuở nhỏ.
Lưu ý khi dùng
Gần 常常, 经常 nhưng hơi văn viết; đứng trước động từ.
Cách viết 时常 (thứ tự nét)
时… nét
常… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 时常
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 时 | shí | 日 | 7 |
| 常 | cháng | 巾 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 时常
时常 tiếng Trung là gì?
时常 (shícháng) nghĩa là thường, hay (phó từ).
时常 đọc thế nào?
时常 đọc là shícháng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 时常 thế nào?
Ví dụ: 我时常想起小时候的家。 (Wǒ shícháng xiǎngqǐ xiǎoshíhou de jiā.) nghĩa là: Tôi thường nhớ về ngôi nhà thuở nhỏ.
时常 thuộc cấp HSK mấy?
时常 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet