大熊猫 đọc là dàxióngmāo, nghĩa là gấu trúc lớn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
大熊猫
dàxióngmāo
gấu trúc lớn
danh từ
Ví dụ với 大熊猫
大熊猫每天要吃很多竹子。
Dàxióngmāo měi tiān yào chī hěn duō zhúzi.
Gấu trúc mỗi ngày phải ăn rất nhiều tre.
Lưu ý khi dùng
Gọi tắt 熊猫. Lượng từ: 只. Tứ Xuyên là quê hương của loài này; Thành Đô có cơ sở nuôi và nghiên cứu gấu trúc nổi tiếng.
Cách viết 大熊猫 (thứ tự nét)
大… nét
熊… nét
猫… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 大熊猫
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 大 | dà | 大 | 3 |
| 熊 | xióng | 灬 | 14 |
| 猫 | māo | 犭 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 大熊猫
大熊猫 tiếng Trung là gì?
大熊猫 (dàxióngmāo) nghĩa là gấu trúc lớn (danh từ).
大熊猫 đọc thế nào?
大熊猫 đọc là dàxióngmāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 大熊猫 thế nào?
Ví dụ: 大熊猫每天要吃很多竹子。 (Dàxióngmāo měi tiān yào chī hěn duō zhúzi.) nghĩa là: Gấu trúc mỗi ngày phải ăn rất nhiều tre.
大熊猫 thuộc cấp HSK mấy?
大熊猫 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet