工作日 đọc là gōngzuòrì, nghĩa là ngày làm việc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
工作日
gōngzuòrì
ngày làm việc
danh từ
Ví dụ với 工作日
工作日我每天七点起床。
Gōngzuòrì wǒ měi tiān qī diǎn qǐchuáng.
Ngày làm việc tôi dậy lúc bảy giờ mỗi sáng.
Lưu ý khi dùng
Đối lập 休息日 hoặc 周末 (cuối tuần); hay gặp: 三个工作日内 (trong vòng ba ngày làm việc).
Cách viết 工作日 (thứ tự nét)
工… nét
作… nét
日… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 工作日
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 工 | gōng | 工 | 3 |
| 作 | zuò | 亻 | 7 |
| 日 | rì | 日 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 工作日
工作日 tiếng Trung là gì?
工作日 (gōngzuòrì) nghĩa là ngày làm việc (danh từ).
工作日 đọc thế nào?
工作日 đọc là gōngzuòrì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 工作日 thế nào?
Ví dụ: 工作日我每天七点起床。 (Gōngzuòrì wǒ měi tiān qī diǎn qǐchuáng.) nghĩa là: Ngày làm việc tôi dậy lúc bảy giờ mỗi sáng.
工作日 thuộc cấp HSK mấy?
工作日 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet