大象 đọc là dàxiàng, nghĩa là con voi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
大象
dàxiàng
con voi
danh từ
Ví dụ với 大象
动物园里的大象很可爱。
Dòngwùyuán li de dàxiàng hěn kě'ài.
Con voi ở sở thú rất đáng yêu.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 头. Hay gặp: 象牙 (ngà voi).
Cách viết 大象 (thứ tự nét)
大… nét
象… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 大象
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 大 | dà | 大 | 3 |
| 象 | xiàng | 豕 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 大象
大象 tiếng Trung là gì?
大象 (dàxiàng) nghĩa là con voi (danh từ).
大象 đọc thế nào?
大象 đọc là dàxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 大象 thế nào?
Ví dụ: 动物园里的大象很可爱。 (Dòngwùyuán li de dàxiàng hěn kě'ài.) nghĩa là: Con voi ở sở thú rất đáng yêu.
大象 thuộc cấp HSK mấy?
大象 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet