围绕 đọc là wéirào, nghĩa là xoay quanh, vây quanh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
围绕
wéirào
xoay quanh, vây quanh
động từ

Ví dụ với 围绕

大家围绕这个问题讨论很久。
Dàjiā wéirào zhège wèntí tǎolùn hěn jiǔ.
Mọi người thảo luận rất lâu xoay quanh vấn đề này.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa bóng hay gặp: 围绕…讨论/进行 (xoay quanh chủ đề); nghĩa đen là vây quanh (月亮围绕地球).

Cách viết 围绕 (thứ tự nét)

围… nét
绕… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 围绕

ChữPinyinBộ thủSố nét
围wéi囗7
绕rào纟9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 围绕

围绕 tiếng Trung là gì?

围绕 (wéirào) nghĩa là xoay quanh, vây quanh (động từ).

围绕 đọc thế nào?

围绕 đọc là wéirào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 围绕 thế nào?

Ví dụ: 大家围绕这个问题讨论很久。 (Dàjiā wéirào zhège wèntí tǎolùn hěn jiǔ.) nghĩa là: Mọi người thảo luận rất lâu xoay quanh vấn đề này.

围绕 thuộc cấp HSK mấy?

围绕 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet