火腿 đọc là huǒtuǐ, nghĩa là giăm bông, thịt nguội. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
火腿
huǒtuǐ
giăm bông, thịt nguội
danh từ

Ví dụ với 火腿

我早饭吃了面包和火腿。
Wǒ zǎofàn chī le miànbāo hé huǒtuǐ.
Bữa sáng tôi ăn bánh mì và giăm bông.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 片 (lát), 块 (miếng). 金华火腿 là loại giăm bông nổi tiếng của Chiết Giang.

Cách viết 火腿 (thứ tự nét)

火… nét
腿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 火腿

ChữPinyinBộ thủSố nét
火huǒ火4
腿tuǐ⺼13

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 火腿

火腿 tiếng Trung là gì?

火腿 (huǒtuǐ) nghĩa là giăm bông, thịt nguội (danh từ).

火腿 đọc thế nào?

火腿 đọc là huǒtuǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 火腿 thế nào?

Ví dụ: 我早饭吃了面包和火腿。 (Wǒ zǎofàn chī le miànbāo hé huǒtuǐ.) nghĩa là: Bữa sáng tôi ăn bánh mì và giăm bông.

火腿 thuộc cấp HSK mấy?

火腿 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet