大脑 đọc là dànǎo, nghĩa là não, đại não. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
大脑
dànǎo
não, đại não
danh từ

Ví dụ với 大脑

睡觉能让大脑得到休息。
Shuìjiào néng ràng dànǎo dédào xiūxi.
Ngủ giúp bộ não được nghỉ ngơi.

Lưu ý khi dùng

Nói chung chỉ bộ não: 开动大脑 (vận dụng trí óc), 大脑发育 (não phát triển).

Cách viết 大脑 (thứ tự nét)

大… nét
脑… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 大脑

ChữPinyinBộ thủSố nét
大dà大3
脑nǎo⺼10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 大脑

大脑 tiếng Trung là gì?

大脑 (dànǎo) nghĩa là não, đại não (danh từ).

大脑 đọc thế nào?

大脑 đọc là dànǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 大脑 thế nào?

Ví dụ: 睡觉能让大脑得到休息。 (Shuìjiào néng ràng dànǎo dédào xiūxi.) nghĩa là: Ngủ giúp bộ não được nghỉ ngơi.

大脑 thuộc cấp HSK mấy?

大脑 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet