跟随 đọc là gēnsuí, nghĩa là đi theo, theo sau. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
跟随
gēnsuí
đi theo, theo sau
động từ
Ví dụ với 跟随
游客们跟随导游参观古城。
Yóukèmen gēnsuí dǎoyóu cānguān gǔchéng.
Du khách đi theo hướng dẫn viên tham quan phố cổ.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng hơn 跟: 跟随队伍 (đi theo đoàn); nghĩa bóng: 跟随潮流 (theo trào lưu).
Cách viết 跟随 (thứ tự nét)
跟… nét
随… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 跟随
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 跟 | gēn | 足 | 13 |
| 随 | suí | 阝 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 跟随
跟随 tiếng Trung là gì?
跟随 (gēnsuí) nghĩa là đi theo, theo sau (động từ).
跟随 đọc thế nào?
跟随 đọc là gēnsuí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 跟随 thế nào?
Ví dụ: 游客们跟随导游参观古城。 (Yóukèmen gēnsuí dǎoyóu cānguān gǔchéng.) nghĩa là: Du khách đi theo hướng dẫn viên tham quan phố cổ.
跟随 thuộc cấp HSK mấy?
跟随 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet