个儿 đọc là gèr, nghĩa là vóc dáng, chiều cao; kích cỡ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
个儿
gèr
vóc dáng, chiều cao; kích cỡ
danh từ
Ví dụ với 个儿
他个儿很高。
Tā gèr hěn gāo.
Anh ấy cao to.
Lưu ý khi dùng
Khẩu ngữ phương Bắc: 个儿高 (cao), 个儿矮 (thấp); cũng nói kích cỡ quả: 个儿大 (quả to).
Cách viết 个儿 (thứ tự nét)
个… nét
儿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 个儿
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 个 | gè | 丨 | 3 |
| 儿 | r | 儿 | 2 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 个儿
个儿 tiếng Trung là gì?
个儿 (gèr) nghĩa là vóc dáng, chiều cao; kích cỡ (danh từ).
个儿 đọc thế nào?
个儿 đọc là gèr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 个儿 thế nào?
Ví dụ: 他个儿很高。 (Tā gèr hěn gāo.) nghĩa là: Anh ấy cao to.
个儿 thuộc cấp HSK mấy?
个儿 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet