大纲 đọc là dàgāng, nghĩa là đề cương, dàn ý. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
大纲
dàgāng
đề cương, dàn ý
danh từ
Ví dụ với 大纲
先写大纲,再写文章。
Xiān xiě dàgāng, zài xiě wénzhāng.
Viết đề cương trước, rồi hãy viết bài.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 考试大纲 (đề cương thi), 教学大纲 (đề cương giảng dạy); 提纲 là dàn ý chi tiết hơn.
Cách viết 大纲 (thứ tự nét)
大… nét
纲… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 大纲
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 大 | dà | 大 | 3 |
| 纲 | gāng | 纟 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 大纲
大纲 tiếng Trung là gì?
大纲 (dàgāng) nghĩa là đề cương, dàn ý (danh từ).
大纲 đọc thế nào?
大纲 đọc là dàgāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 大纲 thế nào?
Ví dụ: 先写大纲,再写文章。 (Xiān xiě dàgāng, zài xiě wénzhāng.) nghĩa là: Viết đề cương trước, rồi hãy viết bài.
大纲 thuộc cấp HSK mấy?
大纲 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet