搞 đọc là gǎo, nghĩa là làm, xoay xở (khẩu ngữ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
搞
gǎo
làm, xoay xở (khẩu ngữ)
động từBộ thủ 扌13 nét

Ví dụ với 搞

这件事被他搞错了。
Zhè jiàn shì bèi tā gǎocuò le.
Việc này bị anh ấy làm sai rồi.

Lưu ý khi dùng

Khẩu ngữ, nghĩa rộng "làm": 搞清楚 (làm cho rõ), 搞定 (xử lý xong), 搞卫生 (dọn vệ sinh); sắc thái tùy ngữ cảnh.

Cách viết 搞 (thứ tự nét)

搞… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 搞

搞 tiếng Trung là gì?

搞 (gǎo) nghĩa là làm, xoay xở (khẩu ngữ) (động từ).

搞 đọc thế nào?

搞 đọc là gǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 搞 thế nào?

Ví dụ: 这件事被他搞错了。 (Zhè jiàn shì bèi tā gǎocuò le.) nghĩa là: Việc này bị anh ấy làm sai rồi.

搞 thuộc cấp HSK mấy?

搞 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet