泼 đọc là pō, nghĩa là hắt, tạt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
泼
pō
hắt, tạt
động từBộ thủ 氵8 nét

Ví dụ với 泼

他把一杯水泼在地上。
Tā bǎ yì bēi shuǐ pō zài dì shang.
Anh ấy hắt một cốc nước xuống đất.

Lưu ý khi dùng

Hắt nước: 泼水; 泼水节 là lễ hội té nước của người Thái ở Vân Nam; nghĩa bóng 泼冷水 (dội gáo nước lạnh).

Cách viết 泼 (thứ tự nét)

泼… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 泼

泼 tiếng Trung là gì?

泼 (pō) nghĩa là hắt, tạt (động từ).

泼 đọc thế nào?

泼 đọc là pō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 泼 thế nào?

Ví dụ: 他把一杯水泼在地上。 (Tā bǎ yì bēi shuǐ pō zài dì shang.) nghĩa là: Anh ấy hắt một cốc nước xuống đất.

泼 thuộc cấp HSK mấy?

泼 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet