打架 đọc là dǎjià, nghĩa là đánh nhau. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
打架
dǎjià
đánh nhau
động từ
Ví dụ với 打架
两个孩子在操场上打架。
Liǎng ge háizi zài cāochǎng shang dǎjià.
Hai đứa trẻ đánh nhau ở sân chơi.
Lưu ý khi dùng
Động từ ly hợp (dǎ∥jià): 打了一架 (đánh một trận); khác 吵架 (cãi nhau).
Cách viết 打架 (thứ tự nét)
打… nét
架… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 打架
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 打 | dǎ | 扌 | 5 |
| 架 | jià | 木 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 打架
打架 tiếng Trung là gì?
打架 (dǎjià) nghĩa là đánh nhau (động từ).
打架 đọc thế nào?
打架 đọc là dǎjià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 打架 thế nào?
Ví dụ: 两个孩子在操场上打架。 (Liǎng ge háizi zài cāochǎng shang dǎjià.) nghĩa là: Hai đứa trẻ đánh nhau ở sân chơi.
打架 thuộc cấp HSK mấy?
打架 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet