回收 đọc là huíshōu, nghĩa là thu hồi; thu gom tái chế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
回收
huíshōu
thu hồi; thu gom tái chế
động từ

Ví dụ với 回收

这些旧瓶子可以回收。
Zhèxiē jiù píngzi kěyǐ huíshōu.
Mấy cái chai cũ này có thể thu gom tái chế.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 回收垃圾 (thu gom rác tái chế), 废品回收 (thu gom phế liệu); cũng dùng cho thu hồi hàng lỗi.

Cách viết 回收 (thứ tự nét)

回… nét
收… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 回收

ChữPinyinBộ thủSố nét
回huí囗6
收shōu攵6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 回收

回收 tiếng Trung là gì?

回收 (huíshōu) nghĩa là thu hồi; thu gom tái chế (động từ).

回收 đọc thế nào?

回收 đọc là huíshōu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 回收 thế nào?

Ví dụ: 这些旧瓶子可以回收。 (Zhèxiē jiù píngzi kěyǐ huíshōu.) nghĩa là: Mấy cái chai cũ này có thể thu gom tái chế.

回收 thuộc cấp HSK mấy?

回收 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet