打击 đọc là dǎjī, nghĩa là đả kích, giáng đòn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
打击
dǎjī
đả kích, giáng đòn
động từ

Ví dụ với 打击

这次失败对他打击很大。
Zhè cì shībài duì tā dǎjī hěn dà.
Thất bại lần này giáng đòn rất nặng lên anh ấy.

Lưu ý khi dùng

Hai nghĩa: tinh thần (打击信心, làm nản lòng) và trấn áp (打击犯罪, trấn áp tội phạm). Danh từ: 受到打击 (bị đả kích).

Cách viết 打击 (thứ tự nét)

打… nét
击… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 打击

ChữPinyinBộ thủSố nét
打dǎ扌5
击jī凵5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 打击

打击 tiếng Trung là gì?

打击 (dǎjī) nghĩa là đả kích, giáng đòn (động từ).

打击 đọc thế nào?

打击 đọc là dǎjī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 打击 thế nào?

Ví dụ: 这次失败对他打击很大。 (Zhè cì shībài duì tā dǎjī hěn dà.) nghĩa là: Thất bại lần này giáng đòn rất nặng lên anh ấy.

打击 thuộc cấp HSK mấy?

打击 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet