高于 đọc là gāoyú, nghĩa là cao hơn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
高于
gāoyú
cao hơn
động từ
Ví dụ với 高于
这座山高于周围的山。
Zhè zuò shān gāoyú zhōuwéi de shān.
Ngọn núi này cao hơn các núi xung quanh.
Lưu ý khi dùng
Trái nghĩa 低于 (thấp hơn); so với một mức chuẩn: 高于平均水平 (cao hơn mức trung bình).
Cách viết 高于 (thứ tự nét)
高… nét
于… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 高于
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 高 | gāo | 高 | 10 |
| 于 | yú | 二 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 高于
高于 tiếng Trung là gì?
高于 (gāoyú) nghĩa là cao hơn (động từ).
高于 đọc thế nào?
高于 đọc là gāoyú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 高于 thế nào?
Ví dụ: 这座山高于周围的山。 (Zhè zuò shān gāoyú zhōuwéi de shān.) nghĩa là: Ngọn núi này cao hơn các núi xung quanh.
高于 thuộc cấp HSK mấy?
高于 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet