高温 đọc là gāowēn, nghĩa là nhiệt độ cao, nắng nóng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
高温
gāowēn
nhiệt độ cao, nắng nóng
danh từ

Ví dụ với 高温

夏天高温的时候,要多喝水。
Xiàtiān gāowēn de shíhou, yào duō hē shuǐ.
Lúc nắng nóng mùa hè phải uống nhiều nước.

Lưu ý khi dùng

Dự báo thời tiết hay dùng: 高温天气 (thời tiết nắng nóng), 高温预警 (cảnh báo nắng nóng); trái nghĩa 低温.

Cách viết 高温 (thứ tự nét)

高… nét
温… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 高温

ChữPinyinBộ thủSố nét
高gāo高10
温wēn氵12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 高温

高温 tiếng Trung là gì?

高温 (gāowēn) nghĩa là nhiệt độ cao, nắng nóng (danh từ).

高温 đọc thế nào?

高温 đọc là gāowēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 高温 thế nào?

Ví dụ: 夏天高温的时候,要多喝水。 (Xiàtiān gāowēn de shíhou, yào duō hē shuǐ.) nghĩa là: Lúc nắng nóng mùa hè phải uống nhiều nước.

高温 thuộc cấp HSK mấy?

高温 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet