评估 đọc là pínggū, nghĩa là đánh giá, thẩm định. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
评估
pínggū
đánh giá, thẩm định
động từ
Ví dụ với 评估
专家正在评估这个项目。
Zhuānjiā zhèngzài pínggū zhège xiàngmù.
Chuyên gia đang đánh giá dự án này.
Lưu ý khi dùng
Cũng là danh từ. Đánh giá giá trị, rủi ro, hiệu quả: 评估风险 (đánh giá rủi ro), 价值评估 (thẩm định giá trị).
Cách viết 评估 (thứ tự nét)
评… nét
估… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 评估
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 评 | píng | 讠 | 7 |
| 估 | gū | 亻 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 评估
评估 tiếng Trung là gì?
评估 (pínggū) nghĩa là đánh giá, thẩm định (động từ).
评估 đọc thế nào?
评估 đọc là pínggū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 评估 thế nào?
Ví dụ: 专家正在评估这个项目。 (Zhuānjiā zhèngzài pínggū zhège xiàngmù.) nghĩa là: Chuyên gia đang đánh giá dự án này.
评估 thuộc cấp HSK mấy?
评估 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet