平坦 đọc là píngtǎn, nghĩa là bằng phẳng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
平坦
píngtǎn
bằng phẳng
tính từ
Ví dụ với 平坦
这条路又宽又平坦。
Zhè tiáo lù yòu kuān yòu píngtǎn.
Con đường này vừa rộng vừa bằng phẳng.
Lưu ý khi dùng
Nói về đường, đất, địa hình: 平坦的道路, 地势平坦 (địa thế bằng phẳng).
Cách viết 平坦 (thứ tự nét)
平… nét
坦… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 平坦
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 平 | píng | 广 | 5 |
| 坦 | tǎn | 土 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 平坦
平坦 tiếng Trung là gì?
平坦 (píngtǎn) nghĩa là bằng phẳng (tính từ).
平坦 đọc thế nào?
平坦 đọc là píngtǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 平坦 thế nào?
Ví dụ: 这条路又宽又平坦。 (Zhè tiáo lù yòu kuān yòu píngtǎn.) nghĩa là: Con đường này vừa rộng vừa bằng phẳng.
平坦 thuộc cấp HSK mấy?
平坦 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet