高度 đọc là gāodù, nghĩa là độ cao; ở mức cao. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
高度
gāodù
độ cao; ở mức cao
danh từ

Ví dụ với 高度

飞机飞到一万米的高度。
Fēijī fēidào yí wàn mǐ de gāodù.
Máy bay bay lên độ cao mười nghìn mét.

Lưu ý khi dùng

Danh từ: độ cao. Còn làm trạng ngữ trong văn viết: 高度重视 (hết sức coi trọng), 高度评价 (đánh giá cao).

Cách viết 高度 (thứ tự nét)

高… nét
度… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 高度

ChữPinyinBộ thủSố nét
高gāo高10
度dù广9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 高度

高度 tiếng Trung là gì?

高度 (gāodù) nghĩa là độ cao; ở mức cao (danh từ).

高度 đọc thế nào?

高度 đọc là gāodù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 高度 thế nào?

Ví dụ: 飞机飞到一万米的高度。 (Fēijī fēidào yí wàn mǐ de gāodù.) nghĩa là: Máy bay bay lên độ cao mười nghìn mét.

高度 thuộc cấp HSK mấy?

高度 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet