答复 đọc là dáfu, nghĩa là trả lời, hồi đáp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
答复
dáfu
trả lời, hồi đáp
động từ
Ví dụ với 答复
我们明天给你答复。
Wǒmen míngtiān gěi nǐ dáfu.
Ngày mai chúng tôi sẽ trả lời bạn.
Lưu ý khi dùng
Trả lời chính thức cho thắc mắc hoặc đề nghị: 等待答复 (chờ hồi đáp); trang trọng hơn 回答. Cũng làm danh từ.
Cách viết 答复 (thứ tự nét)
答… nét
复… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 答复
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 答 | dá | ⺮ | 12 |
| 复 | fu | 夊 | 9 |
Từ liên quan
- 回答huídá · trả lời
Hỏi nhanh về 答复
答复 tiếng Trung là gì?
答复 (dáfu) nghĩa là trả lời, hồi đáp (động từ).
答复 đọc thế nào?
答复 đọc là dáfu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 答复 thế nào?
Ví dụ: 我们明天给你答复。 (Wǒmen míngtiān gěi nǐ dáfu.) nghĩa là: Ngày mai chúng tôi sẽ trả lời bạn.
答复 thuộc cấp HSK mấy?
答复 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet