答 đọc là dá, nghĩa là đáp, trả lời. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
答
dá
đáp, trả lời
động từBộ thủ ⺮12 nét

Ví dụ với 答

老师问,学生答。
Lǎoshī wèn, xuésheng dá.
Thầy hỏi, trò đáp.

Lưu ý khi dùng

Khẩu ngữ ít đứng một mình; thường trong 回答 (trả lời), 答案 (đáp án), 答应 (nhận lời).

Cách viết 答 (thứ tự nét)

答… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 答

答 tiếng Trung là gì?

答 (dá) nghĩa là đáp, trả lời (động từ).

答 đọc thế nào?

答 đọc là dá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 答 thế nào?

Ví dụ: 老师问,学生答。 (Lǎoshī wèn, xuésheng dá.) nghĩa là: Thầy hỏi, trò đáp.

答 thuộc cấp HSK mấy?

答 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet