干预 đọc là gānyù, nghĩa là can thiệp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
干预
gānyù
can thiệp
động từ
Ví dụ với 干预
父母不应该干预孩子的选择。
Fùmǔ bù yīnggāi gānyù háizi de xuǎnzé.
Cha mẹ không nên can thiệp vào lựa chọn của con.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 过度干预 (xen vào quá mức), 医学干预 (tác động y tế), 早期干预 (tác động sớm).
Cách viết 干预 (thứ tự nét)
干… nét
预… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 干预
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 干 | gān | 十 | 3 |
| 预 | yù | 页 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 干预
干预 tiếng Trung là gì?
干预 (gānyù) nghĩa là can thiệp (động từ).
干预 đọc thế nào?
干预 đọc là gānyù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 干预 thế nào?
Ví dụ: 父母不应该干预孩子的选择。 (Fùmǔ bù yīnggāi gānyù háizi de xuǎnzé.) nghĩa là: Cha mẹ không nên can thiệp vào lựa chọn của con.
干预 thuộc cấp HSK mấy?
干预 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet