存款 đọc là cúnkuǎn, nghĩa là tiền gửi, tiền tiết kiệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
存款
cúnkuǎn
tiền gửi, tiền tiết kiệm
danh từ

Ví dụ với 存款

他的银行存款不多。
Tā de yínháng cúnkuǎn bù duō.
Tiền gửi ngân hàng của anh ấy không nhiều.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 银行存款 (tiền gửi ngân hàng), 定期存款 (tiền gửi có kỳ hạn); hành động gửi tiền nói 存钱.

Cách viết 存款 (thứ tự nét)

存… nét
款… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 存款

ChữPinyinBộ thủSố nét
存cún子6
款kuǎn欠12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 存款

存款 tiếng Trung là gì?

存款 (cúnkuǎn) nghĩa là tiền gửi, tiền tiết kiệm (danh từ).

存款 đọc thế nào?

存款 đọc là cúnkuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 存款 thế nào?

Ví dụ: 他的银行存款不多。 (Tā de yínháng cúnkuǎn bù duō.) nghĩa là: Tiền gửi ngân hàng của anh ấy không nhiều.

存款 thuộc cấp HSK mấy?

存款 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet