从中 đọc là cóngzhōng, nghĩa là từ trong đó, từ đó (rút ra). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
从中
cóngzhōng
từ trong đó, từ đó (rút ra)
phó từ

Ví dụ với 从中

我们要从中学习经验。
Wǒmen yào cóngzhōng xuéxí jīngyàn.
Chúng ta cần rút kinh nghiệm từ đó.

Lưu ý khi dùng

Đứng trước động từ: 从中学到 (học được từ đó), 从中选择 (chọn ra từ trong số đó).

Cách viết 从中 (thứ tự nét)

从… nét
中… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 从中

ChữPinyinBộ thủSố nét
从cóng人4
中zhōng丨4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 从中

从中 tiếng Trung là gì?

从中 (cóngzhōng) nghĩa là từ trong đó, từ đó (rút ra) (phó từ).

从中 đọc thế nào?

从中 đọc là cóngzhōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 从中 thế nào?

Ví dụ: 我们要从中学习经验。 (Wǒmen yào cóngzhōng xuéxí jīngyàn.) nghĩa là: Chúng ta cần rút kinh nghiệm từ đó.

从中 thuộc cấp HSK mấy?

从中 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet