聪明 đọc là cōngming, nghĩa là thông minh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
聪明
cōngming
thông minh
tính từ
Ví dụ với 聪明
这个孩子又聪明又可爱。
Zhège háizi yòu cōngming yòu kě'ài.
Đứa bé này vừa thông minh vừa đáng yêu.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 聪明人 (người thông minh), 小聪明 (khôn vặt, nghĩa hơi chê).
Cách viết 聪明 (thứ tự nét)
聪… nét
明… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 聪明
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 聪 | cōng | 耳 | 15 |
| 明 | ming | 日 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 聪明
聪明 tiếng Trung là gì?
聪明 (cōngming) nghĩa là thông minh (tính từ).
聪明 đọc thế nào?
聪明 đọc là cōngming. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 聪明 thế nào?
Ví dụ: 这个孩子又聪明又可爱。 (Zhège háizi yòu cōngming yòu kě'ài.) nghĩa là: Đứa bé này vừa thông minh vừa đáng yêu.
聪明 thuộc cấp HSK mấy?
聪明 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet