附件 đọc là fùjiàn, nghĩa là tệp đính kèm; phụ kiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
附件
fùjiàn
tệp đính kèm; phụ kiện
danh từ

Ví dụ với 附件

请打开邮件里的附件。
Qǐng dǎkāi yóujiàn li de fùjiàn.
Xin hãy mở tệp đính kèm trong thư.

Lưu ý khi dùng

Trong email: 附件 (tệp đính kèm); trong văn bản: phụ lục; với thiết bị: phụ kiện.

Cách viết 附件 (thứ tự nét)

附… nét
件… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 附件

ChữPinyinBộ thủSố nét
附fù阝7
件jiàn亻6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 附件

附件 tiếng Trung là gì?

附件 (fùjiàn) nghĩa là tệp đính kèm; phụ kiện (danh từ).

附件 đọc thế nào?

附件 đọc là fùjiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 附件 thế nào?

Ví dụ: 请打开邮件里的附件。 (Qǐng dǎkāi yóujiàn li de fùjiàn.) nghĩa là: Xin hãy mở tệp đính kèm trong thư.

附件 thuộc cấp HSK mấy?

附件 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet