幅度 đọc là fúdù, nghĩa là biên độ, mức độ (thay đổi). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
幅度
fúdù
biên độ, mức độ (thay đổi)
danh từ
Ví dụ với 幅度
价格变化的幅度不大。
Jiàgé biànhuà de fúdù bú dà.
Mức thay đổi của giá không lớn.
Lưu ý khi dùng
Mức dao động: 变化幅度 (biên độ thay đổi), 大幅度 (mức lớn); đi với tăng, giảm, thay đổi.
Cách viết 幅度 (thứ tự nét)
幅… nét
度… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 幅度
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 幅 | fú | 巾 | 12 |
| 度 | dù | 广 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 幅度
幅度 tiếng Trung là gì?
幅度 (fúdù) nghĩa là biên độ, mức độ (thay đổi) (danh từ).
幅度 đọc thế nào?
幅度 đọc là fúdù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 幅度 thế nào?
Ví dụ: 价格变化的幅度不大。 (Jiàgé biànhuà de fúdù bú dà.) nghĩa là: Mức thay đổi của giá không lớn.
幅度 thuộc cấp HSK mấy?
幅度 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet