服从 đọc là fúcóng, nghĩa là phục tùng, tuân theo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
服从
fúcóng
phục tùng, tuân theo
động từ
Ví dụ với 服从
学生要服从老师的安排。
Xuésheng yào fúcóng lǎoshī de ānpái.
Học sinh phải tuân theo sự sắp xếp của thầy cô.
Lưu ý khi dùng
Đối tượng có quyền hạn: 服从命令 (tuân lệnh), 服从安排; khác 听 (nghe lời, khẩu ngữ).
Cách viết 服从 (thứ tự nét)
服… nét
从… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 服从
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 服 | fú | 月 | 8 |
| 从 | cóng | 人 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 服从
服从 tiếng Trung là gì?
服从 (fúcóng) nghĩa là phục tùng, tuân theo (động từ).
服从 đọc thế nào?
服从 đọc là fúcóng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 服从 thế nào?
Ví dụ: 学生要服从老师的安排。 (Xuésheng yào fúcóng lǎoshī de ānpái.) nghĩa là: Học sinh phải tuân theo sự sắp xếp của thầy cô.
服从 thuộc cấp HSK mấy?
服从 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet