创立 đọc là chuànglì, nghĩa là sáng lập, thành lập. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
创立
chuànglì
sáng lập, thành lập
động từ
Ví dụ với 创立
这家公司是去年创立的。
Zhè jiā gōngsī shì qùnián chuànglì de.
Công ty này được thành lập năm ngoái.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng, nhấn vào việc khởi xướng từ đầu: 创立公司, 创立学校.
Cách viết 创立 (thứ tự nét)
创… nét
立… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 创立
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 创 | chuàng | 刂 | 6 |
| 立 | lì | 立 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 创立
创立 tiếng Trung là gì?
创立 (chuànglì) nghĩa là sáng lập, thành lập (động từ).
创立 đọc thế nào?
创立 đọc là chuànglì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 创立 thế nào?
Ví dụ: 这家公司是去年创立的。 (Zhè jiā gōngsī shì qùnián chuànglì de.) nghĩa là: Công ty này được thành lập năm ngoái.
创立 thuộc cấp HSK mấy?
创立 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet