疯 đọc là fēng, nghĩa là điên, mất trí. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
疯
fēng
điên, mất trí
tính từBộ thủ 疒9 nét

Ví dụ với 疯

他高兴得快疯了。
Tā gāoxìng de kuài fēng le.
Anh ấy vui đến phát điên.

Lưu ý khi dùng

Khẩu ngữ, nói quá mức độ: 忙疯了 (bận phát điên). Nói về người thật thì tránh dùng 疯子.

Cách viết 疯 (thứ tự nét)

疯… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 疯

疯 tiếng Trung là gì?

疯 (fēng) nghĩa là điên, mất trí (tính từ).

疯 đọc thế nào?

疯 đọc là fēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 疯 thế nào?

Ví dụ: 他高兴得快疯了。 (Tā gāoxìng de kuài fēng le.) nghĩa là: Anh ấy vui đến phát điên.

疯 thuộc cấp HSK mấy?

疯 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet