窗帘 đọc là chuānglián, nghĩa là rèm cửa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
窗帘
chuānglián
rèm cửa
danh từ
Ví dụ với 窗帘
他拉开窗帘,外面下雪了。
Tā lākāi chuānglián, wàimian xià xuě le.
Anh ấy kéo rèm ra, bên ngoài tuyết đang rơi.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 拉开窗帘 (kéo rèm mở), 拉上窗帘 (kéo rèm lại).
Cách viết 窗帘 (thứ tự nét)
窗… nét
帘… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 窗帘
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 窗 | chuāng | 穴 | 12 |
| 帘 | lián | 巾 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 窗帘
窗帘 tiếng Trung là gì?
窗帘 (chuānglián) nghĩa là rèm cửa (danh từ).
窗帘 đọc thế nào?
窗帘 đọc là chuānglián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 窗帘 thế nào?
Ví dụ: 他拉开窗帘,外面下雪了。 (Tā lākāi chuānglián, wàimian xià xuě le.) nghĩa là: Anh ấy kéo rèm ra, bên ngoài tuyết đang rơi.
窗帘 thuộc cấp HSK mấy?
窗帘 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet