疯狂 đọc là fēngkuáng, nghĩa là điên cuồng, cuồng nhiệt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
疯狂
fēngkuáng
điên cuồng, cuồng nhiệt
tính từ

Ví dụ với 疯狂

比赛结束,球迷们疯狂庆祝。
Bǐsài jiéshù, qiúmímen fēngkuáng qìngzhù.
Trận đấu kết thúc, các cổ động viên ăn mừng cuồng nhiệt.

Lưu ý khi dùng

Mức độ rất mạnh, tích cực hay tiêu cực tùy ngữ cảnh: 疯狂购物 (mua sắm điên cuồng), 疯狂的想法 (ý tưởng điên rồ).

Cách viết 疯狂 (thứ tự nét)

疯… nét
狂… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 疯狂

ChữPinyinBộ thủSố nét
疯fēng疒9
狂kuáng犭7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 疯狂

疯狂 tiếng Trung là gì?

疯狂 (fēngkuáng) nghĩa là điên cuồng, cuồng nhiệt (tính từ).

疯狂 đọc thế nào?

疯狂 đọc là fēngkuáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 疯狂 thế nào?

Ví dụ: 比赛结束,球迷们疯狂庆祝。 (Bǐsài jiéshù, qiúmímen fēngkuáng qìngzhù.) nghĩa là: Trận đấu kết thúc, các cổ động viên ăn mừng cuồng nhiệt.

疯狂 thuộc cấp HSK mấy?

疯狂 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet