风度 đọc là fēngdù, nghĩa là phong độ, phong thái. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
风度
fēngdù
phong độ, phong thái
danh từ
Ví dụ với 风度
他很有风度,总是让别人先走。
Tā hěn yǒu fēngdù, zǒngshì ràng biérén xiān zǒu.
Anh ấy rất lịch thiệp, luôn nhường người khác đi trước.
Lưu ý khi dùng
Phong thái lịch lãm trong cách ứng xử: 有风度, 绅士风度 (phong độ quý ông). Không phải "phong độ thi đấu".
Cách viết 风度 (thứ tự nét)
风… nét
度… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 风度
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 风 | fēng | 风 | 4 |
| 度 | dù | 广 | 9 |
Hỏi nhanh về 风度
风度 tiếng Trung là gì?
风度 (fēngdù) nghĩa là phong độ, phong thái (danh từ).
风度 đọc thế nào?
风度 đọc là fēngdù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 风度 thế nào?
Ví dụ: 他很有风度,总是让别人先走。 (Tā hěn yǒu fēngdù, zǒngshì ràng biérén xiān zǒu.) nghĩa là: Anh ấy rất lịch thiệp, luôn nhường người khác đi trước.
风度 thuộc cấp HSK mấy?
风度 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet