丰收 đọc là fēngshōu, nghĩa là được mùa, thu hoạch lớn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
丰收
fēngshōu
được mùa, thu hoạch lớn
động từ
Ví dụ với 丰收
今年的苹果丰收了。
Jīnnián de píngguǒ fēngshōu le.
Táo năm nay được mùa.
Lưu ý khi dùng
Trái nghĩa 歉收 (mất mùa); 大丰收 (được mùa lớn). Nghĩa bóng: 学习丰收 (học hành bội thu).
Cách viết 丰收 (thứ tự nét)
丰… nét
收… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 丰收
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 丰 | fēng | 丨 | 4 |
| 收 | shōu | 攵 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 丰收
丰收 tiếng Trung là gì?
丰收 (fēngshōu) nghĩa là được mùa, thu hoạch lớn (động từ).
丰收 đọc thế nào?
丰收 đọc là fēngshōu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 丰收 thế nào?
Ví dụ: 今年的苹果丰收了。 (Jīnnián de píngguǒ fēngshōu le.) nghĩa là: Táo năm nay được mùa.
丰收 thuộc cấp HSK mấy?
丰收 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet