处分 đọc là chǔfèn, nghĩa là kỷ luật, hình thức kỷ luật. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
处分
chǔfèn
kỷ luật, hình thức kỷ luật
danh từ

Ví dụ với 处分

他迟到太多,受到了处分。
Tā chídào tài duō, shòudào le chǔfèn.
Anh ấy đi muộn quá nhiều nên bị kỷ luật.

Lưu ý khi dùng

Kỷ luật trong trường học, cơ quan: 受处分 (bị kỷ luật); khác 处罚 (xử phạt nói chung).

Cách viết 处分 (thứ tự nét)

处… nét
分… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 处分

ChữPinyinBộ thủSố nét
处chǔ夂5
分fèn刀4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 处分

处分 tiếng Trung là gì?

处分 (chǔfèn) nghĩa là kỷ luật, hình thức kỷ luật (danh từ).

处分 đọc thế nào?

处分 đọc là chǔfèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 处分 thế nào?

Ví dụ: 他迟到太多,受到了处分。 (Tā chídào tài duō, shòudào le chǔfèn.) nghĩa là: Anh ấy đi muộn quá nhiều nên bị kỷ luật.

处分 thuộc cấp HSK mấy?

处分 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet