分享 đọc là fēnxiǎng, nghĩa là chia sẻ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
分享
fēnxiǎng
chia sẻ
động từ

Ví dụ với 分享

我想分享一张旅行照片。
Wǒ xiǎng fēnxiǎng yì zhāng lǚxíng zhàopiàn.
Tôi muốn chia sẻ một tấm ảnh du lịch.

Lưu ý khi dùng

Chia sẻ niềm vui, kinh nghiệm, nội dung: 分享经验; trên mạng: 点击分享 (bấm chia sẻ).

Cách viết 分享 (thứ tự nét)

分… nét
享… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 分享

ChữPinyinBộ thủSố nét
分fēn刀4
享xiǎng亠8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 分享

分享 tiếng Trung là gì?

分享 (fēnxiǎng) nghĩa là chia sẻ (động từ).

分享 đọc thế nào?

分享 đọc là fēnxiǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 分享 thế nào?

Ví dụ: 我想分享一张旅行照片。 (Wǒ xiǎng fēnxiǎng yì zhāng lǚxíng zhàopiàn.) nghĩa là: Tôi muốn chia sẻ một tấm ảnh du lịch.

分享 thuộc cấp HSK mấy?

分享 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet