分离 đọc là fēnlí, nghĩa là chia lìa, xa cách. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
分离
fēnlí
chia lìa, xa cách
động từ

Ví dụ với 分离

他们分离了十年,终于见面了。
Tāmen fēnlí le shí nián, zhōngyú jiànmiàn le.
Họ xa cách nhau mười năm, cuối cùng đã gặp lại.

Lưu ý khi dùng

Tách khỏi nhau: 与家人分离 (xa gia đình). Dùng cả trong khoa học: 油水分离 (dầu nước tách nhau).

Cách viết 分离 (thứ tự nét)

分… nét
离… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 分离

ChữPinyinBộ thủSố nét
分fēn刀4
离lí禸10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 分离

分离 tiếng Trung là gì?

分离 (fēnlí) nghĩa là chia lìa, xa cách (động từ).

分离 đọc thế nào?

分离 đọc là fēnlí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 分离 thế nào?

Ví dụ: 他们分离了十年,终于见面了。 (Tāmen fēnlí le shí nián, zhōngyú jiànmiàn le.) nghĩa là: Họ xa cách nhau mười năm, cuối cùng đã gặp lại.

分离 thuộc cấp HSK mấy?

分离 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet