分解 đọc là fēnjiě, nghĩa là phân tách, phân giải. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
分解
fēnjiě
phân tách, phân giải
động từ

Ví dụ với 分解

这个动作可以分解成三步。
Zhège dòngzuò kěyǐ fēnjiěchéng sān bù.
Động tác này có thể tách thành ba bước.

Lưu ý khi dùng

Tách thành các phần nhỏ hơn; trong khoa học còn là phân hủy: 垃圾分解 (rác phân hủy).

Cách viết 分解 (thứ tự nét)

分… nét
解… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 分解

ChữPinyinBộ thủSố nét
分fēn刀4
解jiě角13

Từ liên quan

  • 动作dòngzuò · động tác

Hỏi nhanh về 分解

分解 tiếng Trung là gì?

分解 (fēnjiě) nghĩa là phân tách, phân giải (động từ).

分解 đọc thế nào?

分解 đọc là fēnjiě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 分解 thế nào?

Ví dụ: 这个动作可以分解成三步。 (Zhège dòngzuò kěyǐ fēnjiěchéng sān bù.) nghĩa là: Động tác này có thể tách thành ba bước.

分解 thuộc cấp HSK mấy?

分解 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet