放大 đọc là fàngdà, nghĩa là phóng to, mở rộng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
放大
fàngdà
phóng to, mở rộng
động từ

Ví dụ với 放大

这张照片可以放大吗?
Zhè zhāng zhàopiàn kěyǐ fàngdà ma?
Tấm ảnh này có thể phóng to không?

Lưu ý khi dùng

Trái nghĩa 缩小 (thu nhỏ); 放大镜 (kính lúp). Nghĩa bóng: 把问题放大 (thổi phồng vấn đề).

Cách viết 放大 (thứ tự nét)

放… nét
大… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 放大

ChữPinyinBộ thủSố nét
放fàng攵8
大dà大3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 放大

放大 tiếng Trung là gì?

放大 (fàngdà) nghĩa là phóng to, mở rộng (động từ).

放大 đọc thế nào?

放大 đọc là fàngdà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 放大 thế nào?

Ví dụ: 这张照片可以放大吗? (Zhè zhāng zhàopiàn kěyǐ fàngdà ma?) nghĩa là: Tấm ảnh này có thể phóng to không?

放大 thuộc cấp HSK mấy?

放大 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet