丑 đọc là chǒu, nghĩa là xấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
丑
chǒu
xấu
tính từBộ thủ 一4 nét
Ví dụ với 丑
这只小鸭子长得很丑。
Zhè zhī xiǎo yāzi zhǎng de hěn chǒu.
Chú vịt con này trông rất xấu.
Lưu ý khi dùng
Còn trong 出丑 (làm trò cười). Nói về người dễ làm mất lòng, thường nói 不好看; trái nghĩa 美.
Cách viết 丑 (thứ tự nét)
丑… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 丑
丑 tiếng Trung là gì?
丑 (chǒu) nghĩa là xấu (tính từ).
丑 đọc thế nào?
丑 đọc là chǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 丑 thế nào?
Ví dụ: 这只小鸭子长得很丑。 (Zhè zhī xiǎo yāzi zhǎng de hěn chǒu.) nghĩa là: Chú vịt con này trông rất xấu.
丑 thuộc cấp HSK mấy?
丑 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet