冲突 đọc là chōngtū, nghĩa là xung đột, mâu thuẫn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
冲突
chōngtū
xung đột, mâu thuẫn
động từ

Ví dụ với 冲突

他们因为小事发生了冲突。
Tāmen yīnwèi xiǎoshì fāshēng le chōngtū.
Họ xảy ra xung đột vì chuyện nhỏ.

Lưu ý khi dùng

Cấu trúc: 发生冲突 (xảy ra xung đột), 与……冲突 (xung đột với ...). Còn nói lịch trùng nhau: 时间冲突.

Cách viết 冲突 (thứ tự nét)

冲… nét
突… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 冲突

ChữPinyinBộ thủSố nét
冲chōng冫6
突tū穴9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 冲突

冲突 tiếng Trung là gì?

冲突 (chōngtū) nghĩa là xung đột, mâu thuẫn (động từ).

冲突 đọc thế nào?

冲突 đọc là chōngtū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 冲突 thế nào?

Ví dụ: 他们因为小事发生了冲突。 (Tāmen yīnwèi xiǎoshì fāshēng le chōngtū.) nghĩa là: Họ xảy ra xung đột vì chuyện nhỏ.

冲突 thuộc cấp HSK mấy?

冲突 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet