发觉 đọc là fājué, nghĩa là nhận ra, phát hiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
发觉
fājué
nhận ra, phát hiện
động từ
Ví dụ với 发觉
我发觉他今天不太高兴。
Wǒ fājué tā jīntiān bú tài gāoxìng.
Tôi nhận ra hôm nay anh ấy không vui lắm.
Lưu ý khi dùng
Tự nhiên nhận ra điều đã có, sau là mệnh đề: 发觉不对 (nhận ra có gì không ổn); gần 发现 nhưng thiên về cảm nhận.
Cách viết 发觉 (thứ tự nét)
发… nét
觉… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 发觉
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 发 | fā | 又 | 5 |
| 觉 | jué | 见 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 发觉
发觉 tiếng Trung là gì?
发觉 (fājué) nghĩa là nhận ra, phát hiện (động từ).
发觉 đọc thế nào?
发觉 đọc là fājué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 发觉 thế nào?
Ví dụ: 我发觉他今天不太高兴。 (Wǒ fājué tā jīntiān bú tài gāoxìng.) nghĩa là: Tôi nhận ra hôm nay anh ấy không vui lắm.
发觉 thuộc cấp HSK mấy?
发觉 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet