乘 đọc là chéng, nghĩa là đi (bằng xe, tàu...), cưỡi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
乘
chéng
đi (bằng xe, tàu...), cưỡi
động từBộ thủ 丿10 nét

Ví dụ với 乘

我们乘火车去上海。
Wǒmen chéng huǒchē qù Shànghǎi.
Chúng tôi đi tàu hỏa tới Thượng Hải.

Lưu ý khi dùng

Văn viết hơn 坐: 乘车, 乘船. Còn nghĩa "nhân lúc": 乘凉 (hóng mát).

Cách viết 乘 (thứ tự nét)

乘… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 乘

乘 tiếng Trung là gì?

乘 (chéng) nghĩa là đi (bằng xe, tàu...), cưỡi (động từ).

乘 đọc thế nào?

乘 đọc là chéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 乘 thế nào?

Ví dụ: 我们乘火车去上海。 (Wǒmen chéng huǒchē qù Shànghǎi.) nghĩa là: Chúng tôi đi tàu hỏa tới Thượng Hải.

乘 thuộc cấp HSK mấy?

乘 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet