成本 đọc là chéngběn, nghĩa là chi phí, giá vốn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
成本
chéngběn
chi phí, giá vốn
danh từ

Ví dụ với 成本

这件衣服的成本不高。
Zhè jiàn yīfu de chéngběn bù gāo.
Giá vốn của chiếc áo này không cao.

Lưu ý khi dùng

Chi phí để làm ra hàng hóa hoặc làm một việc: 降低成本 (giảm chi phí), 成本价 (giá vốn); khác 价格 (giá bán).

Cách viết 成本 (thứ tự nét)

成… nét
本… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 成本

ChữPinyinBộ thủSố nét
成chéng戈6
本běn木5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 成本

成本 tiếng Trung là gì?

成本 (chéngběn) nghĩa là chi phí, giá vốn (danh từ).

成本 đọc thế nào?

成本 đọc là chéngběn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 成本 thế nào?

Ví dụ: 这件衣服的成本不高。 (Zhè jiàn yīfu de chéngběn bù gāo.) nghĩa là: Giá vốn của chiếc áo này không cao.

成本 thuộc cấp HSK mấy?

成本 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet