称号 đọc là chēnghào, nghĩa là danh hiệu, tước hiệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
称号
chēnghào
danh hiệu, tước hiệu
danh từ

Ví dụ với 称号

这座城市有“花城”的称号。
Zhè zuò chéngshì yǒu “Huāchéng” de chēnghào.
Thành phố này có danh hiệu “Thành phố hoa”.

Lưu ý khi dùng

Danh hiệu do tổ chức hoặc dân gian đặt ra: 荣誉称号 (danh hiệu vinh dự), 获得称号 (nhận danh hiệu).

Cách viết 称号 (thứ tự nét)

称… nét
号… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 称号

ChữPinyinBộ thủSố nét
称chēng禾10
号hào口5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 称号

称号 tiếng Trung là gì?

称号 (chēnghào) nghĩa là danh hiệu, tước hiệu (danh từ).

称号 đọc thế nào?

称号 đọc là chēnghào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 称号 thế nào?

Ví dụ: 这座城市有“花城”的称号。 (Zhè zuò chéngshì yǒu “Huāchéng” de chēnghào.) nghĩa là: Thành phố này có danh hiệu “Thành phố hoa”.

称号 thuộc cấp HSK mấy?

称号 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet