肠 đọc là cháng, nghĩa là ruột. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
肠
cháng
ruột
danh từBộ thủ ⺼7 nét

Ví dụ với 肠

医生说他的肠有点儿问题。
Yīshēng shuō tā de cháng yǒudiǎnr wèntí.
Bác sĩ nói ruột anh ấy có chút vấn đề.

Lưu ý khi dùng

Ít đứng một mình, thường trong từ ghép: 大肠 (ruột già), 小肠 (ruột non), 香肠 (xúc xích), 肠胃 (dạ dày và ruột).

Cách viết 肠 (thứ tự nét)

肠… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 肠

肠 tiếng Trung là gì?

肠 (cháng) nghĩa là ruột (danh từ).

肠 đọc thế nào?

肠 đọc là cháng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 肠 thế nào?

Ví dụ: 医生说他的肠有点儿问题。 (Yīshēng shuō tā de cháng yǒudiǎnr wèntí.) nghĩa là: Bác sĩ nói ruột anh ấy có chút vấn đề.

肠 thuộc cấp HSK mấy?

肠 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet