长寿 đọc là chángshòu, nghĩa là sống lâu, trường thọ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
长寿
chángshòu
sống lâu, trường thọ
tính từ

Ví dụ với 长寿

爷爷很长寿,今年九十岁了。
Yéye hěn chángshòu, jīnnián jiǔshí suì le.
Ông nội rất trường thọ, năm nay đã chín mươi tuổi.

Lưu ý khi dùng

Lời chúc: 祝您健康长寿 (chúc bác khỏe mạnh sống lâu). Mì trường thọ (长寿面) hay ăn dịp sinh nhật.

Cách viết 长寿 (thứ tự nét)

长… nét
寿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 长寿

ChữPinyinBộ thủSố nét
长cháng长4
寿shòu寸7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 长寿

长寿 tiếng Trung là gì?

长寿 (chángshòu) nghĩa là sống lâu, trường thọ (tính từ).

长寿 đọc thế nào?

长寿 đọc là chángshòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 长寿 thế nào?

Ví dụ: 爷爷很长寿,今年九十岁了。 (Yéye hěn chángshòu, jīnnián jiǔshí suì le.) nghĩa là: Ông nội rất trường thọ, năm nay đã chín mươi tuổi.

长寿 thuộc cấp HSK mấy?

长寿 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet